biosafety level 4

biosafety level 4

A scientist works inside a biosafety level 4 laboratory.

Định nghĩa

Danh từ: Cấp độ an toàn sinh học 4
Đây cấp độ an toàn sinh học cao nhất, được thiết kế để làm việc với các tác nhân lây nhiễm ngoại lai gây nguy cao mắc bệnh đe dọa tính mạng. Các tác nhân này có thể lây truyền qua khí dung hiện chưa vắc-xin hoặc liệu pháp điều trị.

dụ sử dụng
  • (Chỉ một số phòng thí nghiệm trên thế giới được chứng nhận cho nghiên cứu cấp độ an toàn sinh học 4.)
  • (Các nhà khoa học xử lý virus Ebola phải làm việc trong cơ sở cấp độ an toàn sinh học 4.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work at biosafety level 4": làm việc trong môi trường cấp độ an toàn sinh học 4.

    • Researchers wear full-body positive pressure suits when they work at biosafety level 4. (Các nhà nghiên cứu mặc bộ đồ áp suất dương toàn thân khi làm việccấp độ an toàn sinh học 4.)
  • "biosafety level 4 containment": sự kiểm soát/ngăn chặncấp độ an toàn sinh học 4.

    • The lab uses multiple airlocks for biosafety level 4 containment. (Phòng thí nghiệm sử dụng nhiều cửa khí để kiểm soátcấp độ an toàn sinh học 4.)
Biến thể từ gần giống
  • Biosafety (danh từ): an toàn sinh học (nguyên tắc chung).
  • Level 4 pathogen (danh từ): mầm bệnh cấp độ 4 (tác nhân gây bệnh thuộc cấp độ này).
  • BSL-4 (viết tắt): viết tắt của "biosafety level 4".
Từ đồng nghĩa
  • Maximum containment laboratory (danh từ): phòng thí nghiệm kiểm soát tối đa.
  • P4 laboratory (danh từ): phòng thí nghiệm P4 (một tên gọi khác của cấp độ an toàn sinh học 4).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Work under biosafety level 4: làm việc dưới điều kiện cấp độ an toàn sinh học 4.

    • Scientists must work under biosafety level 4 conditions to study the virus. (Các nhà khoa học phải làm việc dưới điều kiện cấp độ an toàn sinh học 4 để nghiên cứu virus.)
  • Upgrade to biosafety level 4: nâng cấp lên cấp độ an toàn sinh học 4.

    • The government plans to upgrade the lab to biosafety level 4. (Chính phủ kế hoạch nâng cấp phòng thí nghiệm lên cấp độ an toàn sinh học 4.)
Thành ngữ liên quan
  • At the highest biosafety level: ở cấp độ an toàn sinh học cao nhất.
    • Handling such dangerous pathogens requires working at the highest biosafety level. (Xử lý các mầm bệnh nguy hiểm như vậy đòi hỏi phải làm việccấp độ an toàn sinh học cao nhất.)